Thông tin tuyển sinh


Các ngành đào tạo

(19/07/2022)

Các ngành đào tạo của trường Đại học Kiên Giang năm 2022

Trường Đại học Kiên Giang (ĐHKG) xác định chỉ tiêu tuyển sinh năm 2022 theo tỷ lệ 85% xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ) và 15% xét tuyển theo 3 phương thức còn lại. Trong đó, nhà trường dành 15 chỉ tiêu tuyển sinh cho Lưu học sinh nước ngoài (Campuchia, Lào và Indonesia). Nếu trong quá trình xác nhận nhập học số lượng nộp hồ sơ nhập học theo 3 phương thức còn lại (trừ phương thức 1) vẫn không đủ chỉ tiêu (15%) thì số chỉ tiêu còn lại được chuyển qua phương thức 1 (học bạ).

Tt

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

 

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

Tổ hợp 3

Tổ hợp 4

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1

Đại học

7140209

Sư phạm Toán học

200

PT1

28

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

100

PT2

5

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

2

Đại học

7340301

Kế toán

200

PT1

136

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

100

PT2

24

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

3

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

200

PT1

238

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

100

PT2

42

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

4

Đại học

7380101

Luật

200

PT1

102

A00

x

C00

x

D01

x

D14

x

100

PT2

18

A00

x

C00

x

D01

x

D14

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

5

Đại học

7340201

Tài chính-Ngân hàng

200

PT1

102

A00

x

A01

x

C01

x

D01

x

100

PT2

18

A00

x

A01

x

C01

x

D01

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

6

Đại học

7420201

Công nghệ Sinh học

200

PT1

26

A11

x

B02

x

B04

x

C13

x

100

PT2

4

A11

x

B02

x

B04

x

C13

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

7

Đại học

7480201

Công nghệ Thông tin

200

PT1

170

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

100

PT2

30

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

8

Đại học

7510103

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

200

PT1

85

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

100

PT2

15

A00

x

A01

x

D01

x

D07

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

9

Đại học

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

200

PT1

26

A00

x

A01

x

C01

x

D01

x

100

PT2

4

A00

x

A01

x

C01

x

D01

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

10

Đại học

7540101

Công nghệ Thực phẩm

200

PT1

34

A00

x

A01

x

B00

x

D07

x

100

PT2

6

A00

x

A01

x

B00

x

D07

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

11

Đại học

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

200

PT1

26

A07

x

A09

x

C04

x

C14

x

100

PT2

4

A07

x

A09

x

C04

x

C14

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

12

Đại học

7620301

Nuôi trồng Thủy sản

200

PT1

34

A00

x

B00

x

B02

x

C08

x

100

PT2

6

A00

x

B00

x

B02

x

C08

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

13

Đại học

7620110

Khoa học Cây trồng

200

PT1

17

A00

x

A02

x

B04

x

C13

x

100

PT2

3

A00

x

A02

x

B04

x

C13

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

14

Đại học

7620105

Chăn nuôi

200

PT1

17

A00

x

B00

x

B02

x

C08

x

100

PT2

3

A00

x

B00

x

B02

x

C08

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

15

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

200

PT1

102

D01

x

D09

x

D14

x

D15

x

100

PT2

18

D01

x

D09

x

D14

x

D15

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

16

Đại học

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

200

PT1

34

A09

x

B04

x

C20

x

D15

x

100

PT2

6

A09

x

B04

x

C20

x

D15

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

17

Đại học

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

200

PT1

17

C00

x

D01

x

D14

x

D15

x

100

PT2

3

C00

x

D01

x

D14

x

D15

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

18

Đại học

7810101

Du lịch

200

PT1

68

C20

x

D01

x

D14

x

D15

x

100

PT2

12

C20

x

D01

x

D14

x

D15

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

19

Đại học

7140202

Giáo dục tiểu học

200

PT1

43

A00

x

D01

x

C02

x

C20

x

100

PT2

7

A00

x

D01

x

C02

x

C20

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

20

Đại học

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

200

PT1

85

A00

x

A01

x

D01

x

C01

x

100

PT2

15

A00

x

A01

x

D01

x

C01

x

402

PT3

Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022 (NL1)

301

PT4

Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành, Z301)

Tổng chỉ tiêu

1.633

 

* Ghi chú: Chỉ tiêu các ngành sư phạm thực hiện theo thông báo giao chỉ tiêu của Bộ GD&D8T.

* Quy ước tổ hợp môn

- Tổ hợp khối A gồm: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh); A02 (Toán, Vật lí, Sinh học); A07 (Toán, Lịch sử, Địa lý); A09 (Toán, Địa lý, Giáo dục công dân); A11 (Toán, Hóa học, Giáo dục công dân);

- Tổ hợp khối B gồm: B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); B02 (Toán, Sinh học, Địa lý); B04 (Toán, Sinh học, Giáo dục công dân);

- Tổ hợp khối C gồm: C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý); C02 (Ngữ văn, Toán, Hóa học); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý); C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học); C13 (Ngữ văn, Sinh học, Địa lý); C14 (Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân); C20 (Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân);

- Tổ hợp khối D gồm: D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); D09 (Toán; Lịch sử, Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh);

- Tồ hợp khác:

+ NL1: Xét kết quả bài thi ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2022;

+ Z301: Xét hồ sơ theo Quy định cùa Bộ GD&ĐT về tuyển thằng (Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành).